愜意

qiè yì khiếp ý

Hán Việt: khiếp ý · Pinyin: qiè yì

Tổng quan

hài lòng | vui vẻ | mãn nguyện

Cấu tạo: (khiếp) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài lòng | vui vẻ | mãn nguyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿意、舒適。唐.韓偓〈惆悵〉詩:「朗月清風難愜意,詞人絕色多傷離。」《文明小史》第三九回:「錢大老爺打起精神,恭維得他十分愜意。」也作「愜情」、「愜心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心情舒畅;称意惬意而归|这次考上的大学正是我所喜欢的,十分惬意。

Eng

  • CC-CEDICT satisfied; pleased; contented
  • Cihui satisfied; pleased; contented

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

写意 · 满意