慣用的
quán dụng đích
Hán Việt: quán dụng đích
Tổng quan
(thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ, có nhiều thành ngữ, (thuộc) đặc ngữ, phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có đặc tính rõ rệt (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ, có nhiều thành ngữ, (thuộc) đặc ngữ, phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có đặc tính rõ rệt
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ, có nhiều thành ngữ, (thuộc) đặc ngữ, phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có đặc tính rõ rệt (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ, có nhiều thành ngữ, (thuộc) đặc ngữ, phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ, (từ Mỹ…