惱火的

não hỏa đích

Hán Việt: não hỏa đích

Tổng quan

bị trái ý, khó chịu, bực mình, bị quấy rầy, bị phiền hà tức tối; cáu, (y học) bị kích thích; tấy lên, rát (da...) gỉ, han, bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen), lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn, khàn, khàn (giọng), giận dữ, cau có, bực tức, ôi (mỡ...)

Cấu tạo: (não) + (hỏa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị trái ý, khó chịu, bực mình, bị quấy rầy, bị phiền hà tức tối; cáu, (y học) bị kích thích; tấy lên, rát (da...) gỉ, han, bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen), lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn, khàn, khàn (giọng), giận dữ, cau có, bực tức, ôi (mỡ...)