想不到

xiǎng bu dào tưởng bất đáo

Hán Việt: tưởng bất đáo · Pinyin: xiǎng bu dào

Tổng quan

bất ngờ | khó tưởng tượng | không ngờ tới | ai mà ngờ rằng

Cấu tạo: (tưởng) + (bất) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất ngờ | khó tưởng tượng | không ngờ tới | ai mà ngờ rằng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有想到,出乎意料之外。《紅樓夢》第三七回:「那日竟叫人拿幾百錢給我,說我可憐見的,生的單柔。這可是再想不到的福氣。」 2.沒注意,思慮不夠周到詳盡。《紅樓夢》第五五回:「你替我辛苦兩天,照看照看。凡有想不到的事,你來告訴我。」《文明小史》第二四回:「一切應用物事恐有想不到的,請開條照辦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出于意料;没有料到:一年没回来,~家乡变化这么大。

Eng

  • CC-CEDICT unexpected|hard to imagine|it had not occurred to me|who could have thought that
  • Cihui unexpected; hard to imagine; it had not occurred to me; who could have thought that