想不開

xiǎng bu kāi tưởng bất khai

Hán Việt: tưởng bất khai · Pinyin: xiǎng bu kāi

Tổng quan

không thể hiểu ra | không thể nhìn nhận nhẹ nhàng | quá coi nặng | buồn bã | lo lắng chuyện không đâu

Cấu tạo: (tưởng) + (bất) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể hiểu ra | không thể nhìn nhận nhẹ nhàng | quá coi nặng | buồn bã | lo lắng chuyện không đâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不達觀。如:「人生不如意事十常八九,又何必想不開呢?」

Eng

  • CC-CEDICT cannot figure out|to be unable to take a lighter view|to take things too hard|to be depressed|to fret over trifles
  • Cihui cannot figure out; to be unable to take a lighter view; to take things too hard; to be depressed; to fret over trifles