想到

xiǎng dàotưởng đáo

Hán Việt: tưởng đáo · Pinyin: xiǎng dào

Tổng quan

nghĩ đến

Cấu tạo: 想 (tưởng) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gợi nhớ
  • Cihui dự đoán
  • Tần suất từ tưởng đáo: nghĩ đến; nghĩ đến , gợi nhớ , dự đoán; xảy ra, xảy đên, nảy ra (ý nghĩ), xuất hiện, tìm thấy phản chiếu, phản xạ, dội lại, phản ánh, mang lại (hành động, kết quả...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín, chỉ trích, chê trách, khiển trách; nghĩ đến
  • Biên soạn 想到 iǎngdào* r.v. 1. think of; call to mind

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bethink of

Eng

  • JMdict thinking of
  • JMdict hitting upon
  • Cihui to think of; to call to mind; to anticipate
  • Tần suất từ 想到 iǎngdào* r.v. 1. think of; call to mind , Wǒ ∼ le yīge zhǔyi. An idea has occurred to me. 2. expect sth. to happen

Đức

  • Handedict an jmdn. od. etw. denken

ja

  • JMdict 想到(そうとう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

料到