料到

liào dàoliêu đáo

Hán Việt: liêu đáo · Pinyin: liào dào

Tổng quan

dự đoán

新华 · Tân Hoa Đại lục

預測到、猜到。如:「我早就料到她今天會遲到。」《三國演義》第一一三回:「姜維在帳中聽得左寨中大喊,料到有內應外合之兵,遂急上馬。」

Cấu tạo: 料 (liêu) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự kiến
  • Tần suất từ liêu đáo/liệu đáo: dự đoán được/ngờ tới; dự đoán , dự kiến; ngờ tới
  • Biên soạn 料到 iàodào* r.v. foresee; expect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預測到、猜到。如:「我早就料到她今天會遲到。」《三國演義》第一一三回:「姜維在帳中聽得左寨中大喊,料到有內應外合之兵,遂急上馬。」

Eng

  • Cihui to foresee; to anticipate
  • Tần suất từ 料到 iàodào* r.v. foresee; expect , Shuí ∼ huì fāshēng zhè zhǒng shìr? Who could have expected this to happen?

Đức

  • Handedict ausrechnen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

想到 · 猜想