想得到

xiǎng dé dào tưởng đắc đáo

Hán Việt: tưởng đắc đáo · Pinyin: xiǎng dé dào

Tổng quan

dự đoán được。在意料中;意料得到(多用於反問)。

Cấu tạo: (tưởng) + (đắc) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự đoán được。在意料中;意料得到(多用於反問)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在意料中;意料得到(多用于反问):谁~当年的荒滩地,如今变成了米粮川。

Eng

  • Cihui 想得到 iǎngdedào r.v. think; imagine; expect (usu. in rhetorical questions) | Shuí ∼ huì fāshēng shìgù ne? Who'd have expected that an accident would happen?