想得美
tưởng đắc mĩ
Hán Việt: tưởng đắc mĩ · Pinyin: xiǎng dé měi
Tổng quan
trong mơ nhé! | cứ như thật! | Mơ đi! | Ước gì được vậy
Nghĩa
Việt
- Cihui trong mơ nhé! | cứ như thật! | Mơ đi! | Ước gì được vậy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 想法過於樂觀美好,常用以表示事情絕不可能。如:「什麼!跟他借錢?你想得美呀!」
Eng
- CC-CEDICT to have an unrealistically optimistic expectation; (as an interjection) what a dreamer!
- Cihui to have an unrealistically optimistic expectation; (as an interjection) what a dreamer!