想得開
tưởng đắc khai
Hán Việt: tưởng đắc khai · Pinyin: xiǎng de kāi
Tổng quan
không để bụng | không lo lắng | nghĩ thoáng | vui vẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui không để bụng | không lo lắng | nghĩ thoáng | vui vẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豁達開朗,能化解心中的不滿與憂愁。如:「只要自己想得開,又何必在意他人的看法呢?」
Eng
- CC-CEDICT to not take to heart|to be free of worried thoughts|to adopt a lighthearted perspective|lighthearted
- Cihui to not take to heart; to be free of worried thoughts; to adopt a lighthearted perspective; lighthearted