想搶走

tưởng thưởng tẩu

Hán Việt: tưởng thưởng tẩu

Tổng quan

cái nắm lấy, cái vồ lấy, (số nhiều) đoạn, khúc, thời gian ngắn, một lúc, một lát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt cóc, nắm lấy, giật lấy, vồ lấy, chộp lấy, bắt lấy, tranh thủ (làm gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt cóc

Cấu tạo: (tưởng) + (thưởng) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái nắm lấy, cái vồ lấy, (số nhiều) đoạn, khúc, thời gian ngắn, một lúc, một lát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt cóc, nắm lấy, giật lấy, vồ lấy, chộp lấy, bắt lấy, tranh thủ (làm gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt cóc