想法子
tưởng pháp tử
Hán Việt: tưởng pháp tử
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謀求解決的辦法。《文明小史》第四一回:「等我窮到那步田地,你再和我想法子罷。」
Eng
- Cihui 想法子 iǎng fǎzi v.o. devise means; think of a scheme; contrive
Hán Việt: tưởng pháp tử