惶遽

huáng jùhoàng cự

Hán Việt: hoàng cự · Pinyin: huáng jù

Tổng quan

hoảng hốt; sợ hãi; kinh hoàng; e sợ. 神色惶遽 sắc mặt sợ hãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

惊慌:神色~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驚惶急遽。《宋史.卷四八四.周三臣傳.覬鏄傳》:「太祖奉詔北征,至陳橋為諸軍推戴,通在殿閣,聞有變,惶遽而歸。」

Cấu tạo: 惶 (hoàng) + 遽 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 神色惶遽
  • Tần suất từ sợ hãi; sợ hãi , bất an; hoảng hốt; sợ hãi; kinh hoàng; e sợ. 神色惶遽 sắc mặt sợ hãi; sợ hãi; kinh hoàng; e sợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚惶急遽。《宋史.卷四八四.周三臣傳.覬鏄傳》:「太祖奉詔北征,至陳橋為諸軍推戴,通在殿閣,聞有變,惶遽而歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊慌:神色~。

Eng

  • JMdict being afraid and panicked
  • Cihui frightened/anxious
  • Tần suất từ frightened/anxious

ja

  • JMdict 惶遽(こうきょ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惶惑