惹草沾風
nhạ thảo triêm phong
Hán Việt: nhạ thảo triêm phong · Pinyin: rě cǎo zhān fēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻勾搭他人,到處留情。明.馮惟敏《僧尼共犯》第二折:「勾引的惹草沾風潑賴徒,辱沒殺受戒傳燈好宗祖。」也作「拈花惹草」。
Hán Việt: nhạ thảo triêm phong · Pinyin: rě cǎo zhān fēng