惹麻煩
nhạ ma phiền
Hán Việt: nhạ ma phiền · Pinyin: rě má fan
Tổng quan
gây khó khăn | rước lấy rắc rối | phiền phức
Nghĩa
Việt
- Cihui gây khó khăn | rước lấy rắc rối | phiền phức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引出麻煩事。如:「我警告你別再給我惹麻煩!」
Eng
- CC-CEDICT to create difficulties; to be troublesome; to invite trouble
- Cihui to create difficulties; to be troublesome; to invite trouble