惺惺作態
tinh tinh tác thái
Hán Việt: tinh tinh tác thái · Pinyin: xīng xīng zuò tài
Tổng quan
làm bộ làm tịch: làm bộ làm dạng
Nghĩa
Việt
- Cihui làm bộ làm tịch: làm bộ làm dạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故意裝模作樣,虛情假意。如:「你以為他真的喜歡和老闆聊天?他不過是惺惺作態,虛意應付罷了。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to put on an act
- Cihui (idiom) to put on an act
- Cihui 惺惺作態 īngxīngzuòtài f.e. have affected manners