愁城

chóu chéng sầu thành

Hán Việt: sầu thành · Pinyin: chóu chéng

Tổng quan

ức tường sầu, chỉ nỗi buồn to lớn vững chắc như bức thành. Hát nói của Nguyên Công Trứ có câu: »Dục phá sầu thành tu dụng tửu« (muốn đập vỡ bức tường sầu thì nên dùng rượu). sầu thành sầu thành ☆Bức tường sầu, chỉ nỗi buồn to lớn vững chắc như bức thành. Hát nói của Nguyên Công Trứ có câu: »Dục phá sầu thành tu dụng tửu« (muốn đập vỡ bức tường sầu thì nên dùng rượu).

Cấu tạo: (sầu) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ức tường sầu, chỉ nỗi buồn to lớn vững chắc như bức thành. Hát nói của Nguyên Công Trứ có câu: »Dục phá sầu thành tu dụng tửu« (muốn đập vỡ bức tường sầu thì nên dùng rượu). sầu thành sầu thành ☆Bức tường sầu, chỉ nỗi buồn to lớn vững chắc như bức thành. Hát nói của Nguyên Công T…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愁苦的境地。宋.周邦彥〈滿路花.簾烘淚雨乾〉詞:「簾烘淚雨乾,酒壓愁城破。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指愁苦的境地:陷入~。

Eng

  • Cihui 愁城 hóuchéng n. the realm of sorrow

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乐园