愁城

chóu chéngsầu thành

Hán Việt: sầu thành · Pinyin: chóu chéng

Tổng quan

Bức tường sầu, chỉ nỗi buồn to lớn vững chắc như bức thành. Hát nói của Nguyên Công Trứ có câu: »Dục phá sầu thành tu dụng tửu« (muốn đập vỡ bức tường sầu thì nên dùng rượu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指愁苦的境地:陷入~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

愁苦的境地。宋.周邦彥〈滿路花.簾烘淚雨乾〉詞:「簾烘淚雨乾,酒壓愁城破。」

Cấu tạo: 愁 (sầu) + 城 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bức tường sầu, chỉ nỗi buồn to lớn vững chắc như bức thành. Hát nói của Nguyên Công Trứ có câu: »Dục phá sầu thành tu dụng tửu« (muốn đập vỡ bức tường sầu thì nên dùng rượu)
  • Biên soạn 愁城 hóuchéng n. the realm of sorrow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愁苦的境地。宋.周邦彥〈滿路花.簾烘淚雨乾〉詞:「簾烘淚雨乾,酒壓愁城破。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指愁苦的境地:陷入~。

Eng

  • Cihui 愁城 hóuchéng n. the realm of sorrow
  • Tần suất từ 愁城 hóuchéng n. the realm of sorrow

other

  • Nguồn khác »Dục phá sầu thành tu dụng tửu« (muốn đập vỡ bức tường sầu thì nên dùng rượu)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乐园