樂園
nhạc viên
Hán Việt: nhạc viên · Pinyin: lè yuán
Tổng quan
thiên đường
Nghĩa
Việt
- Cihui thiên đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.基督教聖經名詞。指天堂,也指伊甸園。希臘文Paradeisos的意譯。 2.快樂的園地。如:「幼稚園的宣傳單上寫著『這裡是兒童成長的樂園』。」 3.供人遊樂的場所。如:「兒童樂園」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 快乐的园地:儿童~;基督教指天堂或伊甸园。
Eng
- CC-CEDICT paradise
- Cihui paradise