兴奋

xīng fènhưng phấn

Hán Việt: hưng phấn · Pinyin: xīng fèn

Tổng quan

phấn khởi; hăng hái.; hưng phấn (hoạt động thần kinh).; làm cho phấn chấn; kích thích. thuốc kích thích

新华 · Tân Hoa Đại lục

①精神振奋; 情绪激动令人兴奋, 兴奋地跳了起来。②使兴奋兴奋剂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精神振作,情緒激動。如:「接到大學甄試及格的好消息,我非常興奮。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 奮 (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn khích
  • Cihui phấn khởi
  • Cihui (sinh lý) sự kích thích
  • Biên soạn excited

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神振作,情緒激動。如:「接到大學甄試及格的好消息,我非常興奮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①精神振奋; 情绪激动令人兴奋, 兴奋地跳了起来。②使兴奋兴奋剂。
  • Kaggle Zh-Vi agitatedly

Eng

  • JMdict excitement
  • JMdict stimulation
  • JMdict agitation
  • JMdict arousal
  • Cihui excited; excitement; (physiology) excitation

Đức

  • Handedict angeregt, aufgeregt, erregt

ja

  • JMdict 興奮(こうふん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

振奋 · 高兴

Từ trái nghĩa

愁闷 · 抑制 · 消沉 · 镇静