愈出愈奇
dũ xuất dũ kì
Hán Việt: dũ xuất dũ kì · Pinyin: yù chū yù qí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容事物屢見更新,愈出新奇。如:「這魔術招式愈出愈奇,真是精采。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「撰之道:『這件事做成,真愈出愈奇了,小弟在家顒望。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 越来越奇异。
- Tân Hoa Tự Điển 1.越来越奇异。