愈演愈烈
dũ diễn dũ liệt
Hán Việt: dũ diễn dũ liệt · Pinyin: yù yǎn yù liè
Tổng quan
càng lúc càng nghiêm trọng | vấn đề ngày càng căng thẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui càng lúc càng nghiêm trọng | vấn đề ngày càng căng thẳng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情的演變,愈來愈惡劣嚴重。如:「此次抗爭事件,愈演愈烈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事情、情况)变得越来越严重。
Eng
- CC-CEDICT ever more critical|problems get more and more intense
- Cihui ever more critical; problems get more and more intense