意中人
ý trung nhân
Hán Việt: ý trung nhân · Pinyin: yì zhōng rén
Tổng quan
người yêu | người tình | người trong lòng gười mà mình thường mong muốn, thường nghĩ ra trong lòng, người đúng với ý của mình. Chỉ người yêu của mình. ý trung nhân ý trung nhân ☆Người mà mình thường mong muốn, thường nghĩ ra trong lòng, người đúng với ý của mình. Chỉ người yêu của mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui người yêu | người tình | người trong lòng gười mà mình thường mong muốn, thường nghĩ ra trong lòng, người đúng với ý của mình. Chỉ người yêu của mình. ý trung nhân ý trung nhân ☆Người mà mình thường mong muốn, thường nghĩ ra trong lòng, người đúng với ý của mình. Chỉ người yêu củ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中所思念或屬意的人。晉.陶淵明〈示周續之祖企謝景夷三郎時三人共在城北講禮校書〉詩:「念我意中人,相去不尋常。」_x000D_ 2.心中所愛戀的人。宋.柳永〈少年遊.世間尤物意中人〉詞:「世間尤物意中人,輕細好腰身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心意相知的友人,后多指心中所眷恋的人。
Eng
- CC-CEDICT sweetheart|one's true love|the person of one's thoughts
- Cihui sweetheart; one's true love; the person of one's thoughts