意中人

yì zhōng réný trung nhân

Hán Việt: ý trung nhân · Pinyin: yì zhōng rén

Tổng quan

NHÂN ý trung nhân; người yêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

心意相知的友人,后多指心中所眷恋的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.心中所思念或屬意的人。晉.陶淵明〈示周續之祖企謝景夷三郎時三人共在城北講禮校書〉詩:「念我意中人,相去不尋常。」_x000D_ 2.心中所愛戀的人。宋.柳永〈少年遊.世間尤物意中人〉詞:「世間尤物意中人,輕細好腰身。」

Cấu tạo: 意 (ý) + 中 (trung) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người mà mình thường mong muốn, thường nghĩ ra trong lòng, người đúng với ý của mình. Chỉ người yêu của mình.; gười mà mình thường mong muốn, thường nghĩ ra trong lòng, người đúng với ý của mình. Chỉ người yêu của mình.; người yêu , người tình , người trong lòng; NHÂN ý trung nhân; người yêu; ý trung nhân: ý trung nhân/người yêu; người yêu
  • Biên soạn one's beloved M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中所思念或屬意的人。晉.陶淵明〈示周續之祖企謝景夷三郎時三人共在城北講禮校書〉詩:「念我意中人,相去不尋常。」_x000D_ 2.心中所愛戀的人。宋.柳永〈少年遊.世間尤物意中人〉詞:「世間尤物意中人,輕細好腰身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心意相知的友人,后多指心中所眷恋的人。
  • Kaggle Zh-Vi bit of jam

Eng

  • Cihui sweetheart; one's true love; the person of one's thoughts
  • Tần suất từ n. one's beloved M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Liebste

other

  • Nguồn khác Người mà mình thường mong muốn, thường nghĩ ra trong lòng, người đúng với ý của mình. Chỉ người yêu của mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

意中事 · 中人 · 意中 · 中人之姿 · 意中之事 · 意中女人