意义

yì yìý nghĩa

Hán Việt: ý nghĩa · Pinyin: yì yì

Tổng quan

ý nghĩa; tầm quan trọng.; giá trị; tác dụng. 革命的意義 ý nghĩa cách mạng 人生的意義 ý nghĩa cuộc sống 一部富有教育意義的影片. một bộ phim mang đậm ý nghĩa giáo dục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓事物所包含的思想和道理。 2.内容。 3.美名,声誉。 4.作用,价值。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

意旨、理趣。《三國志.卷二八.魏書.王凌傳》:「旌先賢之後,求未賢之士,各有教條,意義甚美。」

Cấu tạo: 意 (ý) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 意義 yìyì* n. meaning; sense; significance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意旨、理趣。《三國志.卷二八.魏書.王凌傳》:「旌先賢之後,求未賢之士,各有教條,意義甚美。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓事物所包含的思想和道理。 2.内容。 3.美名,声誉。 4.作用,价值。
  • Kaggle Zh-Vi bearing

Eng

  • JMdict meaning
  • JMdict significance
  • Cihui sense; meaning; significance; importance; 个

Đức

  • Handedict Bedeutung

ja

  • JMdict 意義(いぎ)

other

  • Nguồn khác Điều cao đẹp ở bên trong một sự vật, một hành động

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旨趣