旨趣
chỉ thú
Hán Việt: chỉ thú · Pinyin: zhǐ qù
Tổng quan
tôn chỉ; mục đích; ý nghĩa. tôn chỉ của báo đã được trình bày trong lời ngõ số ra mắt rồi
主要目的和意图; 宗旨:本刊的~在发刊词中已经说过了。
宗旨和意義。《北史.卷八四.孝行傳.王頒傳》:「勤學累載,遂遍通五經,究其旨趣,大為儒者所稱。」也作「指趣」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) ý chính
- Cihui mục tiêu
- Cihui ý định
- Biên soạn 旨趣 hǐqù n. <wr.> purport; objective
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宗旨和意義。《北史.卷八四.孝行傳.王頒傳》:「勤學累載,遂遍通五經,究其旨趣,大為儒者所稱。」也作「指趣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主要目的和意图; 宗旨:本刊的~在发刊词中已经说过了。
Eng
- JMdict objective
- JMdict purport
- JMdict intent
- Cihui (literary) purport; objective; intent
Đức
- Handedict Zielsetzung, Leitsatz
ja
- JMdict 旨趣(ししゅ)