意向
ý hướng
Hán Việt: ý hướng · Pinyin: yì xiàng
Tổng quan
ý đồ; mục đích. 意向不明 mục đích không rõ ràng 該廠有擴大生產規模的意向. nhà máy này có ý đồ mở rộng qui mô sản xuất
1.亦作"意向"。 2.志向。 3.心之所向,意图。
心意所傾向,企圖。《南史.卷四九.庾杲之傳》:「昔袁公作衛軍,欲用我為長史,雖不獲就,要是意向如此。」《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「自此三江五湖,隨其意向,無不游適。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Điều mà lòng dạ nhắm tới — Đường lối mà lòng dạ nhắm theo.; sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí, ((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự), sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng; ý định, tính tình, tâm tính, tính khí, sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, sự sắp đặt (của trời); mệnh trời tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định, do dự, không nhất quyết, đồng ý kiến với ai, mất bình tĩnh, không tỉnh trí, ghi nhớ; nhớ, không…
- Biên soạn 意向 yìxiàng n. intention; purpose; inclination
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心意所傾向,企圖。《南史.卷四九.庾杲之傳》:「昔袁公作衛軍,欲用我為長史,雖不獲就,要是意向如此。」《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「自此三江五湖,隨其意向,無不游適。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"意向"。 2.志向。 3.心之所向,意图。
- Kaggle Zh-Vi disposition
Eng
- JMdict intention
- JMdict inclination
- JMdict mind
- JMdict idea
- JMdict wish
- Cihui intention; purpose; intent; inclination; disposition
- Tần suất từ intention; purpose; intent; inclination; disposition
Đức
- Handedict Absicht, Intention, Vorhaben
ja
- JMdict 意向(いこう)
other
- Nguồn khác Điều mà lòng dạ nhắm tới
- Nguồn khác Đường lối mà lòng dạ nhắm theo