意向

yì xiàng ý hướng

Hán Việt: ý hướng · Pinyin: yì xiàng

Tổng quan

ý định | mục đích | dự định | khuynh hướng | tính khí iều mà lòng dạ nhắm tới — Đường lối mà lòng dạ nhắm theo. ý hướng ý hướng ☆Điều mà lòng dạ nhắm tới — Đường lối mà lòng dạ nhắm theo.

Cấu tạo: (ý) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý định | mục đích | dự định | khuynh hướng | tính khí iều mà lòng dạ nhắm tới — Đường lối mà lòng dạ nhắm theo. ý hướng ý hướng ☆Điều mà lòng dạ nhắm tới — Đường lối mà lòng dạ nhắm theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心意所傾向,企圖。《南史.卷四九.庾杲之傳》:「昔袁公作衛軍,欲用我為長史,雖不獲就,要是意向如此。」《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「自此三江五湖,隨其意向,無不游適。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"意向"; 志向; 心之所向,意图。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"意向"。 2.志向。 3.心之所向,意图。

Eng

  • CC-CEDICT intention|purpose|intent|inclination|disposition
  • Cihui intention; purpose; intent; inclination; disposition

ja

  • JMdict intention|inclination|mind|idea|wish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

志向 · 愿望