志向
chí hướng
Hán Việt: chí hướng · Pinyin: zhì xiàng
Tổng quan
hoài bão | mục tiêu | lý tưởng | khát vọng òng muốn cao cả và đường lối hoạt động để theo. chí hướng chí hướng ☆Lòng muốn cao cả và đường lối hoạt động để theo.
Nghĩa
Việt
- Cihui hoài bão | mục tiêu | lý tưởng | khát vọng òng muốn cao cả và đường lối hoạt động để theo. chí hướng chí hướng ☆Lòng muốn cao cả và đường lối hoạt động để theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意志的趨向。《儒林外史》第四八回:「不瞞世叔說,我生平立的有個志向:要纂三部書嘉惠來學。」《文明小史》第二五回:「當他做奴隸的時候,所有的想頭,不過求免笞辱,簡直沒有做大事業的志向,豈不可歎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人们在某一方面决心有所作为的努力方向。具有不同世界观和人生观的人有不同的志向。无产阶级的最终目的是实现共产主义,并以此作为最远大的志向。从个人来说,志向主要通过选择职业来体现,个人应选择社会需要的、最能发挥个人特长的职业作为志向,并为实现志向而努力奋斗。
Eng
- CC-CEDICT ambition|goal|ideal|aspiration
- Cihui ambition; goal; ideal; aspiration
ja
- JMdict intention|aim|preference (for)|orientation (towards a goal)