志向

zhì xiàngchí hướng

Hán Việt: chí hướng · Pinyin: zhì xiàng

Tổng quan

chí hướng. 遠大的志向 chí hướng cao xa và lớn lao 青年人要有遠大志向. thanh niên phải có chí lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

人们在某一方面决心有所作为的努力方向。具有不同世界观和人生观的人有不同的志向。无产阶级的最终目的是实现共产主义,并以此作为最远大的志向。从个人来说,志向主要通过选择职业来体现,个人应选择社会需要的、最能发挥个人特长的职业作为志向,并为实现志向而努力奋斗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

意志的趨向。《儒林外史》第四八回:「不瞞世叔說,我生平立的有個志向:要纂三部書嘉惠來學。」《文明小史》第二五回:「當他做奴隸的時候,所有的想頭,不過求免笞辱,簡直沒有做大事業的志向,豈不可歎?」

Cấu tạo: 志 (chí) + 向 (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng muốn cao cả và đường lối hoạt động để theo.; òng muốn cao cả và đường lối hoạt động để theo.; hoài bão , mục tiêu , lý tưởng , khát vọng; chí hướng. 遠大的志向 chí hướng cao xa và lớn lao 青年人要有遠大志向. thanh niên phải có chí lớn.; chí hướng
  • Biên soạn 志向 hìxiang n. aspiration; ideal; ambition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意志的趨向。《儒林外史》第四八回:「不瞞世叔說,我生平立的有個志向:要纂三部書嘉惠來學。」《文明小史》第二五回:「當他做奴隸的時候,所有的想頭,不過求免笞辱,簡直沒有做大事業的志向,豈不可歎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人们在某一方面决心有所作为的努力方向。具有不同世界观和人生观的人有不同的志向。无产阶级的最终目的是实现共产主义,并以此作为最远大的志向。从个人来说,志向主要通过选择职业来体现,个人应选择社会需要的、最能发挥个人特长的职业作为志向,并为实现志向而努力奋斗。

Eng

  • JMdict intention
  • JMdict aim
  • JMdict preference (for)
  • JMdict orientation (towards a goal)
  • Cihui ambition; goal; ideal; aspiration
  • Tần suất từ 志向 hìxiang n. aspiration; ideal; ambition

Đức

  • Handedict Ideal

ja

  • JMdict 志向(しこう)

other

  • Nguồn khác Lòng muốn cao cả và đường lối hoạt động để theo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

意向 · 愿望 · 抱负 · 理想