意思是

ý tư thị

Hán Việt: ý tư thị

Tổng quan

định, có ý định, có ý muốn, định dùng, dành, định nói, ý muốn nói, có ý định, có mục đích khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung, (toán học) giá trị trung bình; số trung bình, (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách, (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế), bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào, tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn,…

Cấu tạo: (ý) + (tư) + (thị)

Nghĩa

Eng

  • Cihui drive at