意思是

ý tư thị

Hán Việt: ý tư thị

Tổng quan

định, có ý định, có ý muốn, định dùng, dành, định nói, ý muốn nói, có ý định, có mục đích khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung, (toán học) giá trị trung bình; số trung bình, (số nhiều) ((thườ

Cấu tạo: 意 (ý) + 思 (tư) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ý là
  • Tần suất từ định, có ý định, có ý muốn, định dùng, dành, định nói, ý muốn nói, có ý định, có mục đích khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung, (toán học) giá trị trung bình; số trung bình, (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách, (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế), bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào, tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, bằng đủ mọi cách tốt hay xấu, bằng cách, chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không, bằng cách này hay cách khác, trung bình, vừa, ở giữa, (toán học) trung bình, thấp kém, kém cỏi…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi drive at

Eng

  • Cihui drive at
  • Tần suất từ drive at

Từ liên quan

Gần nghĩa

意思意思 · 意思 · 意思表示 · 意思主义