意想
ý tưởng
Hán Việt: ý tưởng · Pinyin: yì xiǎng
Tổng quan
ý tưởng; tưởng tượng; nghĩ tới; lường. 意想不到 không lường trước được 比賽結果在意想之中. kết quả trận đấu nằm trong dự đoán
1.想象。 2.料想。参见"意想不到"。
意料、想像。《韓非子.解老》:「人希見生象也,而得死象之骨,案其圖以想其生也,故諸人之所以意想者,皆謂之象也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Điều suy nghĩ.; iều suy nghĩ.; Ý TƯỞNG Chỉ hoạt động của ý niệm tư duy thông thường. MANL ghi: 坐斷情塵意想、不落見聞覺知。 Quét sạch bụi nhơ của tục tình, cắt đứt hoạt động của ý niệm tư duy thông thường, chẳng rơi vào cảm giác nhận thức.; ý tưởng; tưởng tượng; nghĩ tới; lường. 意想不到 không lường trước được 比賽結果在意想之中. kết quả trận đấu nằm trong dự đoán.; tưởng tượng; nghĩ tới; lường
- Biên soạn 意想 yìxiǎng v./n. intend; expect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意料、想像。《韓非子.解老》:「人希見生象也,而得死象之骨,案其圖以想其生也,故諸人之所以意想者,皆謂之象也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.想象。 2.料想。参见"意想不到"。
Eng
- Cihui 意想 yìxiǎng v./n. intend; expect; chūhū wǒmen de ∼ beyond our expectation
- Tần suất từ 意想 yìxiǎng v./n. intend; expect , chūhū wǒmen de ∼ beyond our expectation
Đức
- Handedict sich vorstellen, erwarten
other
- Nguồn khác Điều suy nghĩ