预想
dự tưởng
Hán Việt: dự tưởng · Pinyin: yù xiǎng
Tổng quan
dự liệu; dự tính; suy tính trước. sự việc không đơn giản như dự tính
1.预先推想或测定。 2.指事前的推想。
事前料想。如:「我軍預想今夜有敵軍來襲,早已做好萬全準備。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 事情並不像預想的那麼簡單。
- Tần suất từ nhìn thấy như trong ảo ảnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mường tượng, hình dung sự dự đoán trước; sự dự báo trước, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biết lo xa, dự đoán, đoán trước; dự báo nhận thức trước, nghĩ trước, tưởng tượng trước, định trước nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước, định kiến, thành kiến sự biểu hiện trước; sự miêu tả trước; sự hình dung trước, sự tượng trưng biểu hiện trước; miêu tả trước; hình dung trước sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước, điều giả định trước, điều phỏng định trước, điều đoán chừng trước; dự tưởng: dự đoán/dự liệu/dự tính/suy tính…
- Biên soạn 預想 yùxiǎng* v. anticipate; expect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事前料想。如:「我軍預想今夜有敵軍來襲,早已做好萬全準備。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.预先推想或测定。 2.指事前的推想。
Eng
- Cihui to anticipate; to expect
- Tần suất từ 預想 yùxiǎng* v. anticipate; expect
Đức
- Handedict erwarten