意旨
ý chỉ
Hán Việt: ý chỉ · Pinyin: yì zhǐ
Tổng quan
ý đồ; ý định; ý chỉ。意圖(多指應該遵從的)。 秉承意旨 tuân theo ý chỉ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ý đồ; ý định; ý chỉ。意圖(多指應該遵從的)。 秉承意旨 tuân theo ý chỉ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意向旨趣。《史記.卷九七.陸賈傳》:「令比諸侯,皆如意旨。」《初刻拍案驚奇》卷六:「慧澄替他宣揚意旨,祝讚已畢,叫一個小尼領了丫鬟別處玩耍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"意指"。亦作"意恉"; 谓意之所在。多指尊者的意向。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"意指"。亦作"意恉"。 2.谓意之所在。多指尊者的意向。
Eng
- CC-CEDICT intent|intention|will
- Cihui intent/intention/will