意旨
ý chỉ
Hán Việt: ý chỉ · Pinyin: yì zhǐ
Tổng quan
ý đồ; ý định; ý chỉ. 秉承意旨 tuân theo ý chỉ
1.亦作"意指"。亦作"意恉"。 2.谓意之所在。多指尊者的意向。
意向旨趣。《史記.卷九七.陸賈傳》:「令比諸侯,皆如意旨。」《初刻拍案驚奇》卷六:「慧澄替他宣揚意旨,祝讚已畢,叫一個小尼領了丫鬟別處玩耍。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Điều nghĩ trong óc, điều muốn trong lòng, muốn sự thật sẽ đúng như điều mình nghĩ.; Ý CHỈ Phật giáo ngữ. Gọi tắt: Chỉ. Ý định, mục đích, tôn chỉ của một điều tâm niệm. Bùi Hưu ngữ lục ghi: 休即起前問、師朗聲問:裴休。公應諾、師曰:在什麼處?公當下知旨、如獲髻珠、曰:吾師眞善知識也!示人刻的若是、何薄沒於此乎?時眾愕然。 Hưu lặp lại câu hỏi trước. Sư (Hoàng Bá) liền to tiếng gọi: Bùi Hưu! Tướng công ứng thinh: Dạ. Sư hỏi: Ở đâu? Ngay đó Tướng công nhận ra ý chỉ của thiền, như được hạt châu trên búi tóc, liền thưa: Thầy tôi đúng là bậc thiện tri thức, chỉ dạy người chín chắn dường ấy. Cớ sao lại mai một ở đây? Đại chúng trong chùa rất ngạc nhiên.; ý định…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意向旨趣。《史記.卷九七.陸賈傳》:「令比諸侯,皆如意旨。」《初刻拍案驚奇》卷六:「慧澄替他宣揚意旨,祝讚已畢,叫一個小尼領了丫鬟別處玩耍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"意指"。亦作"意恉"。 2.谓意之所在。多指尊者的意向。
Eng
- Cihui intent/intention/will
- Tần suất từ intent/intention/will
Đức
- Handedict Wille, Wunsch, Streben (S, Psych)
other
- Nguồn khác Điều nghĩ trong óc, điều muốn trong lòng, muốn sự thật sẽ đúng như điều mình nghĩ
- Nguồn khác Ý định, mục đích, tôn chỉ của một điều tâm niệm
- Nguồn khác Bùi Hưu ngữ lục ghi: 休即起前問、師朗聲問:裴休。公應諾、師曰:在什麼處?公當下知旨、如獲髻珠、曰:吾師眞善知識也!示人刻的若是、何薄沒於此乎?時眾愕然。 Hưu lặp lại câu hỏi trước
- Nguồn khác Sư (Hoàng Bá) liền to tiếng gọi: Bùi Hưu! Tướng công ứng thinh: Dạ
- Nguồn khác Sư hỏi: Ở đâu? Ngay đó Tướng công nhận ra ý chỉ của thiền, như được hạt châu trên búi tóc, liền thưa: Thầy tôi đúng là bậc thiện tri thức, chỉ dạy người chín chắn dường ấy
- Nguồn khác Cớ sao lại mai một ở đây? Đại chúng trong chùa rất ngạc nhiên