意會

yì huì ý hội

Hán Việt: ý hội · Pinyin: yì huì

Tổng quan

cảm nhận | nắm bắt một cách trực giác

Cấu tạo: (ý) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm nhận | nắm bắt một cách trực giác
  • Cihui ý hội ý hội ☆Lấy lòng dạ mình mà hiểu được, không cần phải nhờ người khác nói ra hoặc giảng giải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中領會。清.李漁《閒情偶寄.卷五.演習部.教白》:「此中微渺,但可意會,不可言傳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不经直接说明而了解(意思):只可~,不可言传。

Eng

  • CC-CEDICT to sense|to grasp intuitively
  • Cihui to sense; to grasp intuitively

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

领悟