意會

yì huìý hội

Hán Việt: ý hội · Pinyin: yì huì

Tổng quan

hiểu ngầm; ý hội. có thể hiểu ý nhưng không thể diễn tả bằng lời được

新华 · Tân Hoa Đại lục

不经直接说明而了解(意思):只可~,不可言传。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中領會。清.李漁《閒情偶寄.卷五.演習部.教白》:「此中微渺,但可意會,不可言傳。」

Cấu tạo: 意 (ý) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ý cối/ý hội: ý hội/hiểu ngầm; hiểu ngầm
  • Biên soạn 意會 yìhuì v. sense; receive spontaneously

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中領會。清.李漁《閒情偶寄.卷五.演習部.教白》:「此中微渺,但可意會,不可言傳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不经直接说明而了解(意思):只可~,不可言传。

Eng

  • Cihui to sense; to grasp intuitively
  • Tần suất từ 意會 yìhuì v. sense; receive spontaneously , Zhè shì zhǐnéng ∼ bùnéng ¹yánchuáng. This can only be sensed and not expressed

Đức

  • Handedict begreifen

other

  • Nguồn khác Lấy lòng dạ mình mà hiểu được, không cần phải nhờ người khác nói ra hoặc giảng giải

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

领悟