意氣風發

yì qì fēng fā ý khí phong phát

Hán Việt: ý khí phong phát · Pinyin: yì qì fēng fā

Tổng quan

(thành ngữ) khí thế hăng hái | tràn đầy nhuệ khí

Cấu tạo: (ý) + (khí) + (phong) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) khí thế hăng hái | tràn đầy nhuệ khí

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意气:意志和气概;风发:象风吹一样迅猛。意志和气慨像风一样强烈。形容精神振奋,气概豪迈。
  • Tân Hoa Tự Điển 意气意志和气概;风发象风吹一样迅猛。形容精神振奋,气概豪迈。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) high-spirited; full of mettle
  • Cihui 意氣風發 ìqìfēngfā f.e. high-spirited and vigorous; daring and energetic