意气风发
ý khí phong phát
Hán Việt: ý khí phong phát · Pinyin: yì qì fēng fā
Tổng quan
(thành ngữ) khí thế hăng hái , tràn đầy nhuệ khí
意气:意志和气概; 风发:象风吹一样迅猛。意志和气慨像风一样强烈。形容精神振奋,气概豪迈。
形容精神振奮,志氣昂揚的樣子。如:「國慶日舉行閱兵大典,只見三軍將士個個精神抖擻,意氣風發。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) khí thế hăng hái
- Cihui tràn đầy nhuệ khí
- Biên soạn high-spirited and vigorous; daring and energetic
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意气:意志和气概; 风发:象风吹一样迅猛。意志和气慨像风一样强烈。形容精神振奋,气概豪迈。
Eng
- Cihui 意氣風發 ìqìfēngfā f.e. high-spirited and vigorous; daring and energetic