意氣風發
ý khí phong phát
Hán Việt: ý khí phong phát · Pinyin: yì qì fēng fā
Tổng quan
(thành ngữ) khí thế hăng hái | tràn đầy nhuệ khí
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) khí thế hăng hái | tràn đầy nhuệ khí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容精神振奮,志氣昂揚的樣子。如:「國慶日舉行閱兵大典,只見三軍將士個個精神抖擻,意氣風發。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) high-spirited; full of mettle
- Cihui 意氣風發 ìqìfēngfā f.e. high-spirited and vigorous; daring and energetic