意象派

ý tượng phái

Hán Việt: ý tượng phái

Tổng quan

chủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 20)

Cấu tạo: (ý) + (tượng) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 20)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十九世紀與二十世紀之間,美國詩歌的一派。標榜詩要口語化、用新的節奏、題材自由、用意象表現法、內容堅實、詩思高度集中等六大信條。