愕然
ngạc nhiên
Hán Việt: ngạc nhiên · Pinyin: è rán
Tổng quan
sững sờ | kinh ngạc ợ hãi thình lình — lấy làm lạ. ngạc nhiên ngạc nhiên ☆Sợ hãi thình lình — lấy làm lạ.
Nghĩa
Việt
- Cihui sững sờ | kinh ngạc ợ hãi thình lình — lấy làm lạ. ngạc nhiên ngạc nhiên ☆Sợ hãi thình lình — lấy làm lạ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚奇的樣子。《初刻拍案驚奇》卷二八:「金光洞主愕然而驚。」《紅樓夢》第七八回:「眾清客都愕然驚問道:『不知底下有何奇事?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容吃惊意外的消息传来,大家都为之~。
Eng
- CC-CEDICT stunned|amazed
- Cihui stunned; amazed
ja
- JMdict astonished|shocked|amazed|astounded|aghast