愕然

è ránngạc nhiên

Hán Việt: ngạc nhiên · Pinyin: è rán

Tổng quan

ngạc nhiên; kinh ngạc; lấy làm lạ. khi tin đýa đến, mọi người đều ngạc nhiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容吃惊意外的消息传来,大家都为之~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驚奇的樣子。《初刻拍案驚奇》卷二八:「金光洞主愕然而驚。」《紅樓夢》第七八回:「眾清客都愕然驚問道:『不知底下有何奇事?』」

Cấu tạo: 愕 (ngạc) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sợ hãi thình lình — lấy làm lạ.; ợ hãi thình lình — lấy làm lạ.; sững sờ , kinh ngạc; ngạc nhiên; kinh ngạc; lấy làm lạ. khi tin đýa đến, mọi người đều ngạc nhiên.; kinh ngạc; lấy làm lạ; ngạc nhiên: ngạc nhiên/kinh ngạc/lấy làm lạ
  • Biên soạn 愕然 rán* v.p. astounded; stunned

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚奇的樣子。《初刻拍案驚奇》卷二八:「金光洞主愕然而驚。」《紅樓夢》第七八回:「眾清客都愕然驚問道:『不知底下有何奇事?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容吃惊意外的消息传来,大家都为之~。

Eng

  • JMdict astonished
  • JMdict shocked
  • JMdict amazed
  • JMdict astounded
  • JMdict aghast
  • Cihui stunned; amazed
  • Tần suất từ 愕然 rán* v.p. astounded; stunned , Tīng dào zhège huài xiāoxi dàjiā wèizhī ∼. Everyone was stunned by the bad news

ja

  • JMdict 愕然(がくぜん)

other

  • Nguồn khác Sợ hãi thình lình
  • Nguồn khác lấy làm lạ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

坦然