坦然

tǎn ránthản nhiên

Hán Việt: thản nhiên · Pinyin: tǎn rán

Tổng quan

thản nhiên. 坦然無懼 thản nhiên không lo sợ 坦然自若 thản nhiên như thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

心里平静; 没有顾虑坦然无事, 坦然处之。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.平坦的樣子。《大宋宣和遺事.亨集》:「平明視之,四望坦然,不知葬所。」 2.顯然、明顯。《文選.孔安國.尚書.序》:「帝王之制,坦然明白,可舉而行。」《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「若能內取子布,外擊劉備,以效赤心,用復前好,則江表之任,長以相付,高位重爵,坦然可觀。」 3.坦白心安、處之泰然的樣子。唐.元稹〈捉捕歌〉:「主人坦然意,晝夜安寢寤。」《兒女英雄傳》第二八回:「笑得華忠倒有些不好意思,他卻坦然無事的扶了個婆兒一路進來。」

Cấu tạo: 坦 (thản) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cứ bình thường như cũ, không có gì thay đổi.; ứ bình thường như cũ, không có gì thay đổi.; bình tĩnh , không bối rối; thản nhiên. 坦然無懼 thản nhiên không lo sợ 坦然自若 thản nhiên như thường; thản nhiên
  • Biên soạn 1. calm; unperturbed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平坦的樣子。《大宋宣和遺事.亨集》:「平明視之,四望坦然,不知葬所。」 2.顯然、明顯。《文選.孔安國.尚書.序》:「帝王之制,坦然明白,可舉而行。」《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「若能內取子布,外擊劉備,以效赤心,用復前好,則江表之任,長以相付,高位重爵,坦然可觀。」 3.坦白心安、處之泰然的樣子。唐.元稹〈捉捕歌〉:「主人坦然意,晝夜安寢寤。」《兒女英雄傳》第二八回:「笑得華忠倒有些不好意思,他卻坦然無事的扶了個婆兒一路進來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里平静; 没有顾虑坦然无事, 坦然处之。

Eng

  • Cihui calm; undisturbed
  • Tần suất từ s.v. 1. calm; unperturbed , Tīngdào zhège huài xiāoxi ²shí, ²tā hěn ∼. She was unperturbed when she heard the bad news. 2. frank; open

Đức

  • Handedict cool, ruhig, still, gelassen

other

  • Nguồn khác Cứ bình thường như cũ, không có gì thay đổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

处之泰然 · 心安

Từ trái nghĩa

愕然 · 狼狈