愚公谷

ngu công cốc

Hán Việt: ngu công cốc

Tổng quan

Cấu tạo: (ngu) + (công) + (cốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地名。位於山東省臨淄縣西。相傳谷中老人因知獄訟不公,聽任少年持去所買小馬,傍鄰以為愚,遂取谷名為愚公谷。 2.比喻歸隱的地方。唐.王維〈愚公谷〉詩三首之三:「借問愚公谷,與君聊一尋。」