愚勇的

ngu dũng đích

Hán Việt: ngu dũng đích

Tổng quan

liều lĩnh một cách dại dột; liều mạng một cách vô ích; điên rồ

Cấu tạo: (ngu) + (dũng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều lĩnh một cách dại dột; liều mạng một cách vô ích; điên rồ