愚弄
ngu lộng
Hán Việt: ngu lộng · Pinyin: yú nòng
Tổng quan
biến thành kẻ ngốc | lừa gạt | dụ dỗ
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thành kẻ ngốc | lừa gạt | dụ dỗ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欺騙玩弄。《左傳.襄公四年》:「浞行媚于內,而施賂于外,愚弄其民。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「那鴇兒只以錢為重,愚弄子弟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒙蔽玩弄:被人~。
Eng
- CC-CEDICT to make a fool out of|to fool|to dupe
- Cihui to make a fool out of; to fool; to dupe
ja
- JMdict mockery|derision|ridicule