捉弄
tróc lộng
Hán Việt: tróc lộng · Pinyin: zhuō nòng
Tổng quan
trêu chọc
Nghĩa
Việt
- Cihui trêu chọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲弄,對人開玩笑。元.無名氏《盆兒鬼》第四折:「你是個鬼魂兒,倒捉弄俺老人家。」《紅樓夢》第四○回:「劉姥姥便下了席,擺手道:『別這樣捉弄人家,我家去了!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏耍;戏弄有意捉弄人|他被人捉弄过几次,再也不敢去了。
Eng
- CC-CEDICT to tease
- Cihui to tease