捉弄
tróc lộng
Hán Việt: tróc lộng · Pinyin: zhuō nòng
Tổng quan
trêu chọc; trêu đùa; đùa; chòng ghẹo. 你別捉弄人,我才不上你的當呢! anh đừng đùa, tôi không mắc lừa anh đâu!
戏耍; 戏弄有意捉弄人, 他被人捉弄过几次,再也不敢去了。
戲弄,對人開玩笑。元.無名氏《盆兒鬼》第四折:「你是個鬼魂兒,倒捉弄俺老人家。」《紅樓夢》第四○回:「劉姥姥便下了席,擺手道:『別這樣捉弄人家,我家去了!』」
Nghĩa
Việt
- Cihui trêu chọc
- Tần suất từ trêu chọc; tróc lộng: trêu cợt/trêu chọc/trêu đùa/đùa/chòng ghẹo; trêu chọc; trêu đùa; đùa; chòng ghẹo. 你別捉弄人,我才不上你的當呢! anh đừng đùa, tôi không mắc lừa anh đâu!; trêu chọc; trêu đùa; đùa; chòng ghẹo
- Biên soạn 捉弄 huōnòng v. tease; make fun of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲弄,對人開玩笑。元.無名氏《盆兒鬼》第四折:「你是個鬼魂兒,倒捉弄俺老人家。」《紅樓夢》第四○回:「劉姥姥便下了席,擺手道:『別這樣捉弄人家,我家去了!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏耍; 戏弄有意捉弄人, 他被人捉弄过几次,再也不敢去了。
- Kaggle Zh-Vi make monkey of
Eng
- Cihui to tease
- Tần suất từ 捉弄 huōnòng v. tease; make fun of , Nǐ wèishénme yào ∼ wǒ? Why do you make fun of me?
Đức
- Handedict jmd. zum Narren halten, jmdm. einen Streich spielen