愚直

ngu trực

Hán Việt: ngu trực

Tổng quan

Cấu tạo: (ngu) + (trực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魯直急切,昧於事理。為自謙之詞。唐.杜甫〈風疾舟中伏枕書懷三十六韻奉呈湖南親友〉詩:「朗鑒在愚直,皇天實照臨。」宋.蘇轍〈為兄軾下獄上書〉:「惟是賦性愚直。」

Eng

  • Cihui 愚直 yúzhí n. stupidly honest

ja

  • JMdict simple honesty|tactless frankness

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

狡猾