狡猾
giảo hoạt
Hán Việt: giảo hoạt · Pinyin: jiǎo huá
Tổng quan
giảo hoạt; xảo quyệt; gian giảo; đạo đức giả; giả nhân giả nghĩa; giảo quyệt
诡计多端,不可信任。也作狡滑。
詭變多詐。《西遊記》第二五回:「這潑猴,雖是狡猾奸頑,卻倒有些孝意。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「卻是為他有錢財使用,又好結識那一班慘刻狡猾沒天理的衙門中人。多只是奉承過去,那個敢與他一般見識。」也作「狡獪」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn crafty; cunning; sly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詭變多詐。《西遊記》第二五回:「這潑猴,雖是狡猾奸頑,卻倒有些孝意。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「卻是為他有錢財使用,又好結識那一班慘刻狡猾沒天理的衙門中人。多只是奉承過去,那個敢與他一般見識。」也作「狡獪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诡计多端,不可信任。也作狡滑。
- Kaggle Zh-Vi archness
Eng
- JMdict sly
- JMdict cunning
- JMdict crafty
- Cihui crafty; cunning; sly
Đức
- Handedict durchtrieben, hinterlistig
ja
- JMdict 狡猾(こうかつ)
other
- Nguồn khác Gian trá, nhiều mưu kế lừa người