狡猾
giảo hoạt
Hán Việt: giảo hoạt · Pinyin: jiǎo huá
Tổng quan
xảo quyệt | giảo hoạt | gian xảo ian trá, nhiều mưu kế lừa người. giảo hoạt giảo hoạt ☆Gian trá, nhiều mưu kế lừa người.
Nghĩa
Việt
- Cihui xảo quyệt | giảo hoạt | gian xảo ian trá, nhiều mưu kế lừa người. giảo hoạt giảo hoạt ☆Gian trá, nhiều mưu kế lừa người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詭變多詐。《西遊記》第二五回:「這潑猴,雖是狡猾奸頑,卻倒有些孝意。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「卻是為他有錢財使用,又好結識那一班慘刻狡猾沒天理的衙門中人。多只是奉承過去,那個敢與他一般見識。」也作「狡獪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诡计多端,不可信任。也作狡滑。
Eng
- CC-CEDICT crafty; cunning; sly
- Cihui crafty; cunning; sly
ja
- JMdict sly|cunning|crafty