愚笨的

ngu bổn đích

Hán Việt: ngu bổn đích

Tổng quan

(thuộc) loài ngỗng, như loài ngỗng, ngu si, đần độn, ngớ ngẩn ngu đần, đần độn, người ngu đần, người đần độn ngu si, đần độn; không có đầu óc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gàn, cám hấp ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người, nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán đần độn, ngu ngốc đần độn, ngu si, ngốc nghếch ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn dớ dẩn (từ lóng) ngu, ngốc đã chốt cò (…

Cấu tạo: (ngu) + (bổn) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui addlebrained