bèn bổn

Hán Việt: bổn · Pinyin: bèn

Tổng quan

ngu ngốc khờ khạo ngớ ngẩn chậm chạp vụng về

笨举 · 笨人 · 笨伯 · 笨大 · 笨拙 · 笨瓜 · 笨的 · 笨蛋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèn
Hán Việtbổn
Quảng Đôngban2
Mân Nampūn
Nhật BảnARAI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄣˋ
Hán ngữ Trung cổbuonx
Phản thiết部本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sù sì, cục kịch. Vật gì nặng nề gọi là {bổn trọng} [笨重]. Tục gọi kẻ ngu dốt là {bổn}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.理解能力不強或記憶能力不佳。如:「笨蛋」、「愚笨」。 2.不靈巧、不靈活。如:「笨手笨腳」。《兒女英雄傳》第一三回:「我的嘴笨,也說不上個甚麼來。」 3.龐大沉重。如:「笨重」。《清史稿.卷一四九.交通志一》:「有鐵路,則機器可入,笨貨可出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笨 (形声。从竹,本声。本义竹里。指竹的内表面) 竹子的内层。通称竹黄” 笨,竹里也。从竹,本声。--《说文》。徐锴系传笨,竹白也。” 竹其表曰笢,其里曰笨,谓中之白质者也。其白如纸,可手揭者,谓之竹孚俞。--《广雅·释草》 笨 笨重,拙劣,粗大沉重 智力差,愚笨 不灵巧;不灵活 笨 bèn ①不聪明这个人脑子~。 ②不灵巧;不灵活~手~脚。 ③费力气的;笨重这些~家具真难搬。 【笨伯】愚蠢的人。 【笨口拙舌】笨嘴笨舌的。形容没有口才。 【笨鸟先飞】比喻能力差的人做事时怕落后,便比别人先动手(多用作谦辞)。 【笨拙】不聪明;不灵巧的双手。

Eng

  • CC-CEDICT stupid|foolish|silly|slow-witted|clumsy

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】蒲本切【集韻】部本切,𠀤音獖。竹裏也。一曰麤率也。【晉書】豫章太守史疇,以人肥大,時人目爲笨伯。 又【廣韻】布忖切【集韻】【韻會】補袞切,𠀤音本。義同。

Thuyết Văn

竹裏也。 从竹。本聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂其內質白也。又有白如紙者。吳都賦注謂之竹孚俞。 布忖切。十三部。

【笨】 (bổn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 本 (bản) Phiên thiết: Bố thốn thiết Thượng tự: 布 (bố) | Hạ tự: 忖 (thốn) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bởn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trúc (Cây trúc) lí (Lần lót áo.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 体 · 㤒 · 㤓 · 𡍋 · 𡿶 · 𢜘 · 体 · 㤒