愚鈍
ngu độn
Hán Việt: ngu độn · Pinyin: yú dùn
Tổng quan
ngu ngốc | chậm chạp ốt nát chậm chạp. ngu độn ngu độn ☆Dốt nát chậm chạp. ngu độn (雜語)心愚根性鈍者。行事鈔中之四曰:「若論事懺,屬彼愚鈍。」文類曰:「凡小易修真教,愚鈍易往捷徑。」☸ ngu dốt; đần độn。愚笨;不伶俐。 天資愚鈍 thiên tư ngu dốt; tư chất ngu dốt; bẩm sinh ngu dốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngu độn ngu độn ☆Dốt nát chậm chạp.
- Cihui ngu ngốc | chậm chạp ốt nát chậm chạp. ngu độn ngu độn ☆Dốt nát chậm chạp. ngu độn (雜語)心愚根性鈍者。行事鈔中之四曰:「若論事懺,屬彼愚鈍。」文類曰:「凡小易修真教,愚鈍易往捷徑。」☸ ngu dốt; đần độn。愚笨;不伶俐。 天資愚鈍 thiên tư ngu dốt; tư chất ngu dốt; bẩm sinh ngu dốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愚蠢、反應遲鈍。《後漢書.卷六五.皇甫規傳》:「自臣受任,志竭愚鈍。」《紅樓夢》第二二回:「二人笑道:『這樣愚鈍,還參禪呢!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愚笨;不伶俐:天资~。
Eng
- CC-CEDICT stupid|slow-witted
- Cihui stupid; slow-witted
ja
- JMdict stupid|dim-witted|dense|dull|obtuse