伶俐

líng lìlinh lị

Hán Việt: linh lị · Pinyin: líng lì

Tổng quan

Hán Việt: LINH, LANH LỢI thông minh; linh hoạt; lanh lợi. nhanh mồm nhanh miệng. 這孩子真伶俐. đứa trẻ này thật thông minh linh hoạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①机灵乖巧口角伶俐, 你妹妹倒伶俐得可爱。②干脆利落除了后来祸患,岂不伶俐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.聰明機靈,反應敏捷。《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛是伶俐的人,看見來勢,已自瞧科在眼裡,曉得是個好主顧了。」《紅樓夢》第五四回:「惟有那第十個媳婦聰明伶俐,心巧嘴乖,公婆最疼。」 2.口齒犀利。《初刻拍案驚奇》卷一五:「衛朝奉見他人物整齊,說話伶俐,收納了,撥一間房與他歇落。」《儒林外史》第四四回:「湯鎮臺見他說話伶俐,便留他在書房裡喫飯,叫兩個公子陪他。」 3.乾脆俐落。元.關漢卿《單刀會》第四折:「(魯云)你去了倒是一場伶俐。(黃文云)將軍有埋伏里!」元.無名氏.賺蒯通.第一折:「除了後患,豈不伶俐。」

Cấu tạo: 伶 (linh) + 俐 (lị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông minh
  • Cihui lanh lợi
  • Cihui nhạy bén
  • Tần suất từ thông minh; lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề, thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế sự ranh ma, sự láu lỉnh; Hán Việt: LINH, LANH LỢI thông minh; linh hoạt; lanh lợi. nhanh mồm nhanh miệng. 這孩子真伶俐. đứa trẻ này thật thông minh linh hoạt.; thông minh; lanh lợi; nhạy bén; thông minh; linh hoạt; lanh lị
  • Biên soạn 伶俐 línglì* s.v. clever; bright; quick-witted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聰明機靈,反應敏捷。《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛是伶俐的人,看見來勢,已自瞧科在眼裡,曉得是個好主顧了。」《紅樓夢》第五四回:「惟有那第十個媳婦聰明伶俐,心巧嘴乖,公婆最疼。」 2.口齒犀利。《初刻拍案驚奇》卷一五:「衛朝奉見他人物整齊,說話伶俐,收納了,撥一間房與他歇落。」《儒林外史》第四四回:「湯鎮臺見他說話伶俐,便留他在書房裡喫飯,叫兩個公子陪他。」 3.乾脆俐落。元.關漢卿《單刀會》第四折:「(魯云)你去了倒是一場伶俐。(黃文云)將軍有埋伏里!」元.無名氏.賺蒯通.第一折:「除了後患,豈不伶俐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①机灵乖巧口角伶俐, 你妹妹倒伶俐得可爱。②干脆利落除了后来祸患,岂不伶俐。
  • Kaggle Zh-Vi clever

Eng

  • Cihui clever; witty; intelligent; deft; adroit
  • Tần suất từ 伶俐 línglì* s.v. clever; bright; quick-witted

Đức

  • Handedict schmuck

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

智慧 · 灵巧 · 灵敏 · 聪慧 · 聪敏 · 聪明 · 聪颖

Từ trái nghĩa

呆板 · 愚笨 · 愚蠢 · 愚钝 · 愚鲁 · 拙笨 · 笨拙 · 迟钝 · 鲁钝