愚鈍的

ngu độn đích

Hán Việt: ngu độn đích

Tổng quan

ngu đần, ngu như bò đặc, dày đặc; thô, thô bỉ, đần độn, dốt đặc ngu đần, đần độn khờ dại, đần, (từ hiếm,nghĩa hiếm) yếu (về sức khoẻ), người khờ dại, người đần ngu độn vụng về, không khôn khéo mắt mờ, mù dở, (nghĩa bóng) chậm hiểu, đần độn, làm cho mắt mờ, làm cho mù dở, làm đui mù, làm mù quáng

Cấu tạo: (ngu) + (độn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngu đần, ngu như bò đặc, dày đặc; thô, thô bỉ, đần độn, dốt đặc ngu đần, đần độn khờ dại, đần, (từ hiếm,nghĩa hiếm) yếu (về sức khoẻ), người khờ dại, người đần ngu độn vụng về, không khôn khéo mắt mờ, mù dở, (nghĩa bóng) chậm hiểu, đần độn, làm cho mắt mờ, làm cho mù dở, làm đui…