愚魯

yú lǔ ngu lỗ

Hán Việt: ngu lỗ · Pinyin: yú lǔ

Tổng quan

đần độn | ngớ ngẩn ngu đần; đần độn。愚笨。 自愧愚魯 tự hổ thẹn vì quá ngu đần. 生性愚魯 tính cách ngu đần

Cấu tạo: (ngu) + (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đần độn | ngớ ngẩn ngu đần; đần độn。愚笨。 自愧愚魯 tự hổ thẹn vì quá ngu đần. 生性愚魯 tính cách ngu đần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愚昧魯鈍。宋.蘇轍〈東方書生行〉:「東方書生多愚魯,閉門誦書口生土。」《三國演義》第三八回:「願先生以天下蒼生為念,開備愚魯而賜教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愚笨迟顿:自愧~|生性~。

Eng

  • CC-CEDICT dull-witted; foolish
  • Cihui dull-witted; foolish

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

伶俐