愛不忍釋
ái bất nhẫn thích
Hán Việt: ái bất nhẫn thích · Pinyin: ài bù rěn shì
Tổng quan
quá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ) quyến luyến không rời。見"愛不釋手"。
Nghĩa
Việt
- Cihui quá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ) quyến luyến không rời。見"愛不釋手"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜愛得捨不得放手。《文明小史》第五五回:「湘蘭接在手中,做出愛不忍釋的樣子,說:『實實出色,只怕上海尋勿出第二隻格哉!』」《孽海花》第一五回:「彩雲一面賞玩,愛不忍釋,一面就道:『這是那裡說起!……。』」
Eng
- CC-CEDICT to love sth too much to part with it (idiom)
- Cihui to love sth too much to part with it (idiom)