愛勢貪財
ái thế tham tài
Hán Việt: ái thế tham tài · Pinyin: ài shì tān cái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜愛權勢,貪求財富。《紅樓夢》第一六回:「誰知那個張財主雖如此愛勢貪財,卻養了一個知義多情的女兒。」
Eng
- Cihui 愛勢貪財 ishìtāncái f.e. covet power and wealth